SKKN Một số kinh nghiệm hướng dẫn học sinh làm dạng bài điền hình thức đúng của từ trong ngoặc

4.5/5

Giá:

100.000 đ
Cấp học: THPT
Môn: Tiếng anh
Lớp: 12
Bộ sách:
Lượt xem: 738
File:
TÀI LIỆU WORD
Số trang:
35
Lượt tải:

4

Sáng kiến kinh nghiệm “SKKN Một số kinh nghiệm hướng dẫn học sinh làm dạng bài điền hình thức đúng của từ trong ngoặc” triển khai gồm các biện pháp nổi bật sau:

– Nhắc lại khái niệm cơ bản về ngữ pháp ( definitions of noun, verb, adjective, adverb …).
– Dấu hiệu nhận biết các từ loại hay cách thành lập từ loại ( the part(s) of speech and basic ways to form new words in English ).
– Hướng dẫn học sinh xem xét các từ liên quan ở phía trước hoặc phía sau để loại suy ra hình thức đúng của từ cần điền.

Mô tả sản phẩm

 

  1. MÔ TẢ GIẢI PHÁP SÁNG KIẾN 
  • Tình trạng giải pháp đã biết  

           Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức của hơn 53 quốc gia và vùng lãnh thổ, là ngôn ngữ thứ hai của gần 100 quốc gia và ngôn ngữ chung của hơn 400 triệu người trên thế giới. Tiếng Anh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhất là ở thời đại công nghệ 4.0. Biết và sử dụng được ngôn ngữ này, bạn có thể tiếp cận, cập nhật với nguồn thông tin khổng lồ vô tận từ khắp mọi nơi trên thế giới, được tuyển dụng vào vị trí  việc làm  tốt hơn với mức lương cao, ổn định. 

Bạn có thể trao đổi, giao dịch, mua bán một cách dễ dàng. 

Tiếng Anh là một môn thi bắt buộc trong kì thi Trung học phổ thông Quốc Gia. Trong đó dạng câu hỏi chọn từ loại đúng là dạng bài có trong đề thi các năm. Vì vậy năm học này, tôi dạy lớp 12 hệ 7 năm và ôn thi tốt nghiệp, tôi đã áp dụng sáng kiến “Một số kinh nghiệm hướng dẫn học sinh làm dạng bài điền hình thức đúng của từ trong ngoặc”   

  • Nội dung (các) giải pháp đề nghị công nhận là sáng kiến: – Mục đích của (các) giải pháp:  

          Nhằm giúp học sinh nhận biết được từ loại của từ, nắm được các kỹ năng thành lập từ vựng và biết cách điền từ ở hình thức đúng ngữ pháp, phù hợp với ngữ cảnh được đề cập. Vì bài tập “Điền hình thức đúng của từ trong ngoặc” là một điểm ngữ pháp quan trọng, tương đối khó, xuất hiện nhiều trong ngữ pháp tiếng Anh. Các em thường gặp dạng bài tập này trong các kỳ thi thi tốt nghiệp, cao đẳng, đại học. 

  • Nội dung (các) giải pháp:  

2.1. CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CHUNG: 

  • Nhắc lại khái niệm cơ bản về ngữ pháp ( definitions of noun, verb, adjective, adverb …). 

   

  • Dấu hiệu nhận biết các từ loại hay cách thành lập từ loại ( the part(s) of speech and basic ways to form new words in English ). 
  • Hướng dẫn học sinh xem xét các từ liên quan ở phía trước hoặc phía sau để loại suy ra hình thức đúng của từ cần điền.  

Ví dụ:           she is    a              beautiful         girl        (beauty) 

                                  ↓                    ↓                  ↓                               article           adjective        noun 

                                                        adj   

                                                    

2.2. CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CỤ THỂ:  

  • Đây là phần gây ra cho học sinh bối rối, khó hiểu nên giáo viên chúng ta nên dẫn dắt trực tiếp vào từ cần dạy, tạo sự tập trung của học sinh. 
  • Cung cấp từ ( giúp học sinh phát hiện ra từ loại của từ cho sẵn dựa vào hình thái của từ ). 

           + Danh từ là từ có hậu tố: – tion, – sion, -er, -or … 

           + Tính từ là từ có hậu tố : – able, – ful, – less, – al … 

           + Trạng từ thông thường có hậu tố: – ly 

  • Cung cấp nghĩa 
  • Luyện đọc cho học sinh (giáo viên đọc mẫu, học sinh đọc đồng thanh) 

2.3. XÁC ĐỊNH TỪ LOẠI

2.3.1. NOUNS

  1. Definition: Noun is a word used as the name of a peron, thing, animal, place … 

Eg:        Student (person)                            Blackboard (thing)                                    Cat (animal)                                   Countryside (place) 

  1. The ways to form a noun. 

 

FORM  EXAMPLES 
                AR a- Verb +  ER 

                  OR 

  • sailor, actor … 
  • teacher, driver, viewer, singer… 
  • beggar, liar … 
                  ION 

b- Verb + ING 

    MENT 

  • action, invention, liberation, conclusion … 
  • writing, making, liking, cooking, learning… – movement, development, investment, punishment,  amusement … 
c- Noun /Adjective + 

DOM 

– kingdom, freedom, wisdom   
d- Noun/Adjective +

HOOD          

– boyhood, neighborhood, childhood, brotherhood, falsehood. 
e- Noun/ Adjective +  

ISM          

 

  • capitalism, patriotism, terrorism, heroism, communism. 
  • socialism, racialism, colonialism 
                    

NESS 

f- Adjective   +    TY 

                            ITY 

  • happiness, laziness, illness, sickness … 
  • cruelty, loyalty, difficulty … 
  • possibility, ability, capability, ability, curiosity … 
g- Verb          +   ANT  – assistant, accountant, applicant, contestant… 
h- Adjective        Noun 
  • angry → anger           – long  → length 
  • brave → bravery          – proud → pride 
  • deep → depth              – terrible → terror – famous → fame            – young → youth 
  • high → height               – hot → heat 
  • true → truth                
  • just → justice 
i- Verb        Noun 
  • choose →         choice – live     →         life 
  • prove→          proof    – strike   →       stroke 
  • sing    →          song      – advise →        advice 
  • enter   →          entry     – fail      →         failure 
  • feed    →          food     – laugh   →         laughter 
  • renew   →        renewal       – sit       →   seat 
  • speak   →         speech        – see      →   sight 
  • sell      →          sale            – die        →   death 
  • bury     →         burial         – lose       → loss 
  1. The functions of a noun a- Subject: – This girl is intelligent. 
  1. – Object: – She eats a banana. 
  2. – Complement: – He is a footballer. 
  3. – Appositive: – Mr. David, a famous doctor, is my father’s friend. 
  4. – Object of a preposition: – Everybody is interested in sports. f – Adjective: – The Vietnam War is  different from any other one.  

2.3.2. ADJECTIVES: 

2.3.2.1. Definition: Adjective is a word that modifies a noun. It usually stands before a noun 

            Eg:  a horse           a charming room 

                    an apple                         a furnished house                     this old house 

  1. The way to form an adjective: 
FORM  EXAMPLES 
Noun 

Adjective 

–  choir          → choral  benefit             beneficial  neglect     → neglected picture     → picturesque 

 

criticize           critical circle         → circular union         → united fashion      → fashionable honor       → honorable notice        → noticeable reason        →reasonable value          → valuable charity     → charitable  terror         → terrible sense         → sensible horror        → horrible access        → accessible luxury        → luxurious victory       → victorious variety       → various danger       → dangerous 

fury         → furious 

advantage→ advantageous mountain→ mountainous 

venom       → venomous 

peril           → perilous caution         → cautious citrus           citreous advent         adventitious glory       → glorious melody     → melodious mystery    → mysterious prosper     → prosperous bounty      → bounteous clamour    →  clamorous murder     →  murderous disaster    →  disastrous volume    →  voluminous mischief   →  mischievous 

advent   → adventitious 

fury                  furious vapour          vapourous 

gold         → golden wool        →  woolen wood      → wooden earth       → earthen North       → Northern West        → Western affection → affectionate  fortune         → fortunate wood                 wooden earth                 earthen abuse               abusive attend              attentive 

apprehension→apprehensive authority → authoritative intuition → intuitive authority      authoritative difference         different 

patience            patient 

independence   independent vigilance          vigilant 

distance           distant circumstance   circumstantial volcano           volcanic 

sympathy        sympathetic 

hero                        heroic energy                    energic metal                      metallic 

  • poet                       poetic academy               academic 
  • anemia                 anemic 
  • athlete                    athletic 
  • quarrel             quarrelsome 
  • trouble            troublesome 
  • abhor                abhorrent 
  • obey                 obedient 
  • absorb              absorbent acquiesce         acquiescent 
Verb adjective  →  abhor            → abhorrent obey             → obedient absorb          → absorbent notice           → noticeable  vary        → various accept     → acceptable admire    → admirable choose    → choosy 

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

10, 11, 12
Tiếng anh
4.5/5
TÀI LIỆU WORD

100.000 

Theo dõi
Thông báo của
guest
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Set your categories menu in Theme Settings -> Header -> Menu -> Mobile menu (categories)
Shopping cart

KẾT NỐI NGAY VỚI KIẾN EDU

Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và đưa ra giải pháp phù hợp nhất cho vấn đề của bạn.

0886945229

Email

kienedu.com@gmail.com

Đây chỉ là bản XEM THỬ - khách hàng vui lòng chọn mua tài liệu và thanh toán để nhận bản đầy đủ

TẢI TÀI LIỆU

Bước 1: Chuyển phí tải tài liệu vào số tài khoản sau với nội dung: Mã tài liệu

Chủ TK: Ngô Thị Mai Lan

STK Agribank: 2904281013397 Copy
* (Nếu khách hàng sử dụng ngân hàng Agribank thì chuyển tiền vào STK Agribank để tránh bị lỗi treo giao dịch)
STK TPbank: 23665416789 Copy
tài khoản tpbank kienedu

Bước 2: Gửi ảnh chụp giao dịch vào Zalo kèm mã tài liệu để nhận tài liệu qua Zalo hoặc email

Nhắn tin tới Zalo Kiến Edu (nhấn vào đây để xác nhận và nhận tài liệu!)